Chỉ dùng trang web chính thức của nhà môi giới và các liên kết trên trang này. WikiFX liệt kê nhiều trang giả mạo (nhân bản) mạo danh các thương hiệu này.
Dữ liệu mục này lấy từ WikiFX, nền tảng thông tin bên thứ ba, kiểm tra ngày 2026-10-28. Điểm WikiFX không đảm bảo an toàn; hãy xác nhận pháp nhân và giấy phép trên sổ đăng ký của cơ quan quản lý.
Hồ sơ nhà môi giới
Exness
Background
Thành lập năm 2008 (theo đánh giá của bên thứ ba). Pháp nhân phục vụ bạn tùy thuộc vào quốc gia của bạn.
Điểm WikiFX
8.29 / 10
Loại tài khoản
Standard · Standard Cent · Pro · Zero · Raw Spread
Đòn bẩy tối đa
1:2000
Ký quỹ tối thiểu
Tùy phương thức thanh toán và khu vực · Pro $200
Spread từ (pip)
0 (Raw Spread, Zero) · 0.1 (Pro) · 0.2 (Standard)
Hoa hồng
Raw Spread ≤ $3.50/side/lot · Zero from $0.05/side/lot · Standard, Pro $0
Nền tảng
MT4 · MT5 · Exness Terminal · Exness Trade
Products and platforms
CFD ngoại hối, kim loại, tiền mã hóa, năng lượng, cổ phiếu và chỉ số. Nền tảng: MT4, MT5, Exness Terminal và ứng dụng Exness Trade.
Regulation, by legal entity
Regulator
Legal entity
Reg. no.
CySEC (Cyprus)
EXNESS (CY) LTD
178/12
FCA (UK)
EXNESS (UK) LTD
730729
FSCA (South Africa)
EXNESS ZA (PTY) LTD
51024
FSA (Seychelles, offshore)
Exness (SC) Ltd
SD025
Thương hiệu môi giới không phải là một công ty được quản lý duy nhất. Pháp nhân phục vụ bạn tùy thuộc vào quốc gia cư trú và được nêu trong thỏa thuận tài khoản. Hãy xác nhận trên sổ đăng ký công khai của cơ quan quản lý.
Restrictions
Exness (Cy) Ltd và Exness (UK) Ltd không phục vụ khách hàng cá nhân (theo WikiFX). Một số quốc gia bị hạn chế, và WikiFX ghi nhận RBI Ấn Độ đưa Exness vào danh sách cảnh báo. Hãy kiểm tra điều kiện theo quốc gia của bạn.
Spread, rebate and fees
Chưa được xác minh. Hãy xem tài liệu pháp lý chính thức của nhà môi giới.
Thông tin hồ sơ nhà môi giới và các tham số chi phí giao dịch chưa được xác minh độc lập.
Điểm WikiFX
9.20 / 10
Loại tài khoản
Standard · ECN
Đòn bẩy tối đa
1:2000 (Standard) · 1:500 (ECN)
Ký quỹ tối thiểu
$3,000 (ECN)
Spread từ (pip)
1.0 (Standard) · 0.0 (ECN)
Hoa hồng
ECN $5/lot · Standard $0
Nền tảng
MT4 · MT5
Products and platforms
CFD ngoại hối, vàng và kim loại quý, năng lượng, hàng hóa, cổ phiếu và chỉ số cổ phiếu (hơn 27.000 công cụ theo WikiFX; không có tiền mã hóa). Nền tảng: MT4, MT5.
Regulation, by legal entity
Regulator
Legal entity
Reg. no.
FCA (UK)
GLOBAL MARKETS GROUP LIMITED
-
ASIC (Australia)
GTC GLOBAL (AUSTRALIA) PTY LTD
-
VFSC (Vanuatu, offshore)
GTC Global Trade Capital Co., Limited
-
AOFA (Comoros, offshore)
GTC Global Trading Ltd
-
FSC (Mauritius)
PETRO INVESTMENTS LLC
-
Thương hiệu môi giới không phải là một công ty được quản lý duy nhất. Pháp nhân phục vụ bạn tùy thuộc vào quốc gia cư trú và được nêu trong thỏa thuận tài khoản. Hãy xác nhận trên sổ đăng ký công khai của cơ quan quản lý.
Restrictions
Giấy phép do các pháp nhân khác nhau nắm giữ, gồm cả offshore (VFSC, AOFA, FSC), nên mức bảo vệ khác nhau theo khu vực. Hãy kiểm tra pháp nhân nêu trong thỏa thuận tài khoản.
Spread, rebate and fees
Chưa được xác minh. Hãy xem tài liệu pháp lý chính thức của nhà môi giới.
Thành lập năm 2012 (theo đánh giá của bên thứ ba); trụ sở chính tại London.
Điểm WikiFX
9.25 / 10
Loại tài khoản
STD · ECN · PRO
Đòn bẩy tối đa
1:1000
Ký quỹ tối thiểu
$10 (STD, ECN) · $5,000 (PRO)
Spread từ (pip)
1.0 (STD) · 0.0 (ECN, PRO)
Hoa hồng
WikiFX không niêm yết
Nền tảng
MT4 · MT5
Products and platforms
Ngoại hối, kim loại quý, dầu thô, chỉ số và CFD tiền mã hóa. Nền tảng: MT4 và MT5.
Regulation, by legal entity
Regulator
Legal entity
Reg. no.
FCA (UK)
EC Markets Group Ltd
FRN 571881
ASIC (Australia)
EC Markets Financial Limited
AFSL 414198
FSCA (South Africa)
EC Markets Financial Limited
51886
FMA (New Zealand)
EC Markets Financial Limited
FSP197465
FSC (Mauritius)
EC Markets Limited
GB21200130
FSA (Seychelles)
EC Markets Limited
SD009
SCA (UAE)
EC Markets Securities & Financial Promotion L.L.C
20200000281 (Category 5: introduction and promotion only)
Thương hiệu môi giới không phải là một công ty được quản lý duy nhất. Pháp nhân phục vụ bạn tùy thuộc vào quốc gia cư trú và được nêu trong thỏa thuận tài khoản. Hãy xác nhận trên sổ đăng ký công khai của cơ quan quản lý.
Restrictions
Giấy phép thuộc các pháp nhân khác nhau; đòn bẩy và mức bảo vệ có thể khác nhau theo pháp nhân và khu vực. Hãy kiểm tra pháp nhân nêu trong thỏa thuận tài khoản.
Spread, rebate and fees
Spread, hoàn phí và chi phí ròng là số liệu do chủ sở hữu trang cung cấp và chưa được xác minh độc lập. Các khoản phí khác tùy thuộc loại tài khoản.
Ngoại hối, kim loại quý, năng lượng, chỉ số, cổ phiếu và các CFD khác. Nền tảng: MT4, MT5 và ứng dụng TMGM.
Regulation, by legal entity
Regulator
Legal entity
Reg. no.
ASIC (Australia)
Trademax Australia Limited
AFSL 436416
FSA (Seychelles, offshore)
Trademax Global Markets (SE) Limited
SD224
VFSC (Vanuatu, offshore)
Trademax Global Limited
40356
FSC (Mauritius)
Trademax Global Markets (International) Pty Ltd
GB22201012
Thương hiệu môi giới không phải là một công ty được quản lý duy nhất. Pháp nhân phục vụ bạn tùy thuộc vào quốc gia cư trú và được nêu trong thỏa thuận tài khoản. Hãy xác nhận trên sổ đăng ký công khai của cơ quan quản lý.
Restrictions
Không nhận cư dân Hoa Kỳ (theo đánh giá của bên thứ ba). Vui lòng kiểm tra điều kiện đủ tư cách theo quốc gia của bạn.
Spread, rebate and fees
Spread, hoàn phí và chi phí ròng là số liệu do chủ sở hữu trang cung cấp và chưa được xác minh độc lập. Các khoản phí khác tùy thuộc loại tài khoản.